TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

08/07/2020Tác giả: Tài Liệu Pro
Bạn chưa đăng nhập - Không thể thi online đề này!!!

Thông tim thêm về tài liệu

File TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ) thuộc Tiếng Anh - lớp 11 đã sẵn sàng để tại. Và nhiều tài liệu khác tại Tài Liệu Pro nữa bạn nhé
Mẹo tìm Google:tên tài liệu muốn tìm + tailieupro.com

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11 là bộ tài liệu dài 46 trang dành cho các bạn đang học lớp 11. Các bạn sẽ có tất cả từ vựng và ngữ pháp để tiện học tập.

Tài liệu bao gồm tất cả các chủ đề và chủ điểm ngữ pháp. Đơn giản và dễ hiểu. Chúc bạn học tốt.

Xem thêm tài liệu:

 

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11(ĐẦY ĐỦ)

Trích đoạn:

acquaintance (n) người quen
admire (v) ngưỡng mộ
aim (n) mục đích
appearance (n) vẻ bề ngoài
attraction (n) sự thu hút
be based on (exp) dựa vào
benefit (n) lợi ích
calm (a) điềm tĩnh
caring (a) chu đáo
change (n,v) (sự) thay đổi
changeable (a) có thể thay đổi
chilli (n) ớt
close (a) gần gũi, thân thiết
concerned (with) (a) quan tâm
condition (n) điều kiện
constancy (n) sự kiên định
constant (a) kiên định
crooked (a) cong
customs officer (n) nhân viên hải
quan
delighted (a) vui mừng
enthusiasm (n) lòng nhiệt tình
exist (v) tồn tại
feature (n) đặc điểm
forehead (n) trán
generous (a) rộng rãi, rộng lượng
get out of (v) ra khỏi (xe)
give-and-take (n) sự nhường nhịn
good-looking (a) dễ nhìn
good-natured (a) tốt bụng
gossip (v) ngồi lê đôi mách
height (n) chiều cao
helpful (a) giúp đỡ, giúp ích

honest (a) trung thực
hospitable (a) hiếu khách
humorous (a) hài hước
in common (exp) chung
incapable (of) (a) không thể
influence (v) ảnh hưởng
insist on (v) khăng khăng
jam (n) mứt
joke (n,v) (lời) nói đùa
Click vào link bên dưới để tải xuống TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11 bạn nhé

Miễn phí 5000 đề thi và video bài giảng

Chỉ 5s giúp bạn giỏi hơn

Đề thi Online Miễn Phí HOT nhất