• Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 –

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN - Hà Nội - Lần 1 -

Bạn đang xem tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 – tại Tài Liệu Pro

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 –
Đánh giá

Học Giỏi Không Khó | Hướng dẫn Download | Nhận tài liệu hằng tuần miễn phí

Mẹo tìm Google:tên tài liệu muốn tìm + tailieupro.com

Xem trước

Tips: Xoay ngang điện thoại hoặc zoom ra để xem rõ hơn. Nên làm bằng máy tính.

Tải tài liệuĐề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 – pdf

Trích trong tài liệu

Câu 1: Một sóng cơ truyền theo trục Ox có phương trình 330cos4.1050xtxcm
trong đó tọa độ x đo bằng mét, thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:
A. 125(m/s) B. 80(m/s) C. 100(m/s) D. 50(m/s)
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình có dạng 5cos
6xt




(x tính bằng cm, t tính bằng giây). Lấy 210 . Biểu thức gia tốc tức thời của chất
điểm là:
A. 250sin
6
cm
at
s




 B. 250cos
6
cm
at
s






C. 250cos
6
cm
at
s




 D. 25sin
6
cm
at
s






Câu 3. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương
trình lần lượt là: 13cos10
3xtcm


 và 24cos10
6xtcm


 . Độ lớn vận tốc

cực đại của vật là:
A. 2max70/vcms B. 2max5/vcms C. 2max7/vcms D. 2max50/vcms
Câu 4. Một người đứng giữa hai loa A và B. Khi chỉ có loa A bật thì người đó nghe
được âm có mức cường độ 100dB. Khi có loa B bật thì nghe được âm có mức cường
độ âm 90dB. Nếu bật cả hai loa tì người đó nghe được âm có mức cường độ âm bằng
bao nhiêu?
A. 100,4dB B. 190dB C. 102,2dB D. 95dB
Câu 5. Một thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn
nhỏ hơn gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy. Trong thang máy có treo một con
lắc dao động với biên độ nhỏ. Chu kỳ dao động của con lắc khi thang máy đứng yên
bằng 1,1 lần khi thang máy chuyển động. Điều đó chứng tỏ vecto gia tốc của
thang máy

anhdungdevelopment 2
A. Hướng lên trên và có độ lớn là 0,11g B. Hướng xuống dưới và có độ lớn 0,11g
C. Hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g D. Hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 6. Mắc nối tiếp một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2LH

và một tụ điện
có điện dung C vào mạch xoay chiều có tần số f = 50Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn cảm 100LUV và điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện là 100UV .
Đồng thời cường độ dòng điện trong mạch sớm pha 2

so với điện áp hai đầu mạch

điện. Điện dung C của tụ điện bằng?
A. 8F B. 50F C. 15,9F D. 31,8F
Câu 7. Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ
đạo là một dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
B. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong
chuyển động tròn đều
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 8. Phát biểu ào sau đây là sai?
A. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B. Biên độ của dao động giảm dần
C. Chu kỳ của dao động càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
D. Cơ năng của dao động giảm dần
Câu 9. Một nguồn dao động điều hòa với tần số f = 50Hz tạo ra điểm O trên mặt nước
những sóng tròn đồng tâm O cách đều nhanh, mỗi gợn tròn cách nhau 3cm. Tốc độ
truyền sống ngang trên mặt nước bằng:
A. v = 120(cm/s) B. v = 150(cm/s) C. 360(cm/s) D. 150(m/s)
Câu 10. Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng
kết hợp dao động cùng pha. Biết biên độ và tốc độ truyền sống không đổi, tần số sóng
bằng 40Hz. Trên đoạn MN, hai điểm dao động với biên độ cực đại gần nhau nhất cách
nhau 1,5cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

anhdungdevelopment 3
A. 1,2(m/s) B. 2,4(m/s) C. 0,6(m/s) D. 0,3(m/s)
Câu 11. Chọn đáp án đúng. Các đặc trưng vật lý của âm gồm
A. Âm sắc, cường độ âm, đồ thị dao động của âm
B. Tần số, cường độ âm, đồ thị dao động của âm
C. Tần số, cường độ âm, độ cao
D. Tần số, cường độ âm, độ to
Câu 12. Điều kiện hai sóng cơ gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải
xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 13. Nếu tăng khối lượng vật nặng của con lắc lò xo lên gấp đôi và giữ nguyên
biên độ dao động thì cơ năng của con lắc
A. không thay đổi B. giảm 2 lần C. tăng gấp đôi D. tăng 4 lần
Câu 14. Đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R= 50 và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L. Đặt vào đầu hai đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
cos100uuUtV

. Biết rằng điện áp và dòng điện trong mạch lệch nhau góc 3

.

Giá trị của L bằng?

A.
3
LH

B.
23
LH


C.
1
3LH


D.
3
2LH

Câu 15. Biên độ của vật dao động cưỡng bức không thay đổi khi
A. biên độ ngoại lực tuần hoàn B. tần số ngoại lực tuần hoàn
C. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn D. lực cản của môi trường
Câu 16. Một vật dao động điều hòa với phương trình: 6cos4
2xt



 . Thời

điểm thứ 2015 vật có động năng bằng thế năng là:
A. 251,75(s) B. 251,8125(s) C. 251,875(s) D. 251,9375(s)

anhdungdevelopment 4
Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng
A. chỉ phụ thuộc vào tần số sóng
B. chỉ phụ thuộc vào vào bản chất môi trường truyền sóng
C. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
D. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
Câu 18. Một vật dao động với tần số riêng f 0 =50Hz . Tác dụng lên vật một ngoại lực
cưỡng bước có độ lớn không đổi, khi tần số ngoại lực lần lượt là f 1 =6Hz và f 2 =7Hz thì
biên độ của dao động cưỡng bức?
A. Không thể so sánh B. A 1 >A 2 C. A 1 <A 2 D. A 1 =A 2
Câu 19. Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên
độ A và lệch pha nhau
2
3

. Biên độ dao động tổng hợp là:

A. A
2
B.
3
2
A
C. A D.
3
3
A

Câu 20. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O
một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình
truyền sóng. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng
cos2Mutaft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
A. 0cosdutaft




 B. 0cos2dutaft






C. 0cosdutaft




 D. 0cos2dutaft






Câu 21. Đặt hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở R, một cuộn dây thuần cảm có hệ số
tự cảm L và một tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu
thức 0cosuUt . Khi mạch có cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện triệt tiêu nhau

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng lớn nhất bằng max
U
I
R

C. Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng
2
max
U
P
R

anhdungdevelopment 5
D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn cường độ dòng điện
Câu 22. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với
phương trình cos100ABuuat ; trong đó t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là 40(cm/s). Xét điểm M trên mặt nước cóAM= 9 cm và BM =7 cm . Hai
dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến hai dao động:
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha 90 0 D. lệch pha 120 0 .
Câu 23. Một máy bay ở độ cao h 1 =100m gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng
ồn có mức cường độ âm L 1 = 120dB . Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L 2 =100
thị máy bay phải bay ở độ cao?
A. 1000(m) B. 500(m) C. 700(m) D. 316(m)
Câu 24. Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Lực đàn hồi cực đại tác
dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại của vật là 2 m / s 2 . Khối lượng vật nặng là
A. 2kg B. 4kg C. 1kg D. 0,1kg
Câu 25. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới và điểm phản xạ
D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
Câu 26. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong dao động trong
không khí là:
A. do lực cản môi trường B. do trọng lực tác dụng lên vật
C. do lực căng của dây treo D. do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 27. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết rằng trong quá trình
khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một
đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95mJ. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng
của chất điểm chỉ còn 12,60mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng
của nó khi đó là:
A. 10,35mJ B. 13,95mJ C. 14,4mJ D. 12,3mJ

anhdungdevelopment 6
Câu 28. Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần
giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A. giảm đi 10B B. tăng thêm 10B C. tăng thêm 10dB D. giảm đi 10dB
Câu 29. Cho một dao động điều hòa có độ thị như hình vẽ. Phương trình dao động
tương ứng là:

A. 8cos4
3xtcm



 B. 8cos4
6xtcm





C. 8cos4
3xtcm



 D. 8cos4
6xtcm





Câu 30. Con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f = 2Hz gồm vật nặng có khối
lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k. Lấy 210 . Độ cứng k bằng
A. 100(N/m) B. 200(N/m) C. 160(N/m) D. 16(N/m)
Câu 31. Một nguồn sóng O phát sóng cơ dao động theo phương trình
2cos20
3utmm



 (tính bằng giây). Sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ
không đổi 1,2(m/s). M là một điểm trên đường truyền cách O một khoảng 55cm.
Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn O?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng
kể, độ cứng k = 50(N/m); khối lượng vật treo m = 200g. Vật đang đứng yên ở vị trí
cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xo giãn tổng cộng 12cm rồi thả
cho nó dao động điều hòa. Lấy 210 ; g=10m/s 2 . Trong một chu kỳ dao động thời
gian lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với lực hồi phục là:
A. 1
30s
B. 1
3s

C. 2
15s
D. 1
15s

anhdungdevelopment 7
Câu 33. Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang 120cmℓ hai đầu cố định đang có
sóng dừng ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm
dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20cm. Số bụng sóng trên AB là:
A. 4 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 34. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm
kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây B. Tăng điện dung của tụ điện
C. Giảm điện trở của mạch D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 35. Chọn phát biểu sai về sự biến đổi năng lượng của một chất điểm dao động
điều hòa với chu kỳ T và tần số f:
A. Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số '2ff
B. Động năng biến thiên tuần hoàn với tần số '2ff
C. Tổng động năng và thế năng là một số không đổi
D. Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ '
2
T
T

Câu 36. Cho hai nguồn sóng kết hợp S 1 và S 2 cách nhau 8cm. Về một phía của S 1 S 2
lấy thêm hai điểm S 3 và S4 sao cho S 3 S 4 = 4(cm) và hợp thành hình thang cân
S 1 S 2 S 3 S4. Bước sóng =1 (cm). Hỏi đường cong của hình thang phải lớn nhất bao
nhiêu để S 3 S 4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại
A. 22cm B. 62cm C. 4m D. 35ccm
Câu 37. Đặt điện áp 0cos100uUtV vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn
mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 1003 mắc
nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung
410
2F


. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha 3

với điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng
A. 3H
 B. 1
2H
 C. 1H

 D. 2H

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều 0cos2uUft

(trong đó U 0 không đổi, còn f thay đổi

được) vào hai đầu đoạn mạch R

anhdungdevelopment 8
A. ngược pha với dòng điện trong mạch B. cùng pha với dòng điện trong mạch
C. sớm pha hơn dòng điện trong mạch D. trễ pha hơn dòng điện trong mạch
Câu 39. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp
0cos2uUftV

thì dòng điện trong mạch có biểu thức 0cos2
3iItA



 ;

điều này chứng tỏ
A. mạch có tính cảm kháng B. mạch có công suất cực đại
C. mạch có cộng hưởng điện D. mạch có tính dung kháng
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều 2002cos100tV vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
tụ điện có điện dung
4
10
2C



thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. 22cos100
2itA



 B. 2cos100
2itA





C. cos100
2itA



 D. 2cos100
2itA




Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật dao động điều hòa?
A. Tại vị trí biên thì vật đổi chiều chuyển động
B. Khi qua vị trí cân bằng thì lực hồi phục tác dụng lên vật không đổi chiều
C. Khi qua vị trí cân bằng thì tính chất của chuyển động thay đổi
D. Khi đi qua vị trí cân bằng thì véc tơ gia tốc đổi chiều
Câu 42. Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở 30 và độ tự cảm 0,6LH


mắc nối

tiếp với tụ điện có điện dung 100CF


. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến

thiên điều hòa với tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch là:
A. 50 B. 40 C. 60 D. 45
Câu 43. Khi có sóng dừng xảy ra trên dây dài 80m có hai đầu cố định thì quan sát
thấy có 5 điểm không dao động (kể cả hai đầu dây). Bước sóng tạo thành trên dây là:
A. 80m B. 40m C. 100m D. 60m

anhdungdevelopment 9
Câu 44. Đặt điện áp xoay chiều có U không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, trong đó điện dung của tụ có thể thay đổi đượC. Điều
chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì thấy max2UU
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử L là:

A. U B. U
2
C.
3
2 U D.
3
2 U
Câu 45. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết
4110;
2LHCF




. Điện áp hai đầu mạch là

0cos100uUtV

; cường độ

dòng điện trong mạch có biểu thức 0cos100
4iItA



 . Để hệ số công suất của

mạch là 0,6 thì phải ghép thêm với R một điện trở R 0
A. nối tiếp, 015R

B. nối tiếp; 075R

C. song song 075R

D. song song; 0300R

Câu 46. Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở R, cuộn dây
thuần cảm có cảm kháng Z L và tụ điện có điện dung Z c =2Z L . Vào một thời điểm khi
điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 40V và 30V thì
điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là:
A. 40V B. 75V C. 55V D. 50V
Câu 47. Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp có tụ C biến thiên. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp 0cos100uUtV . Điều chỉnh C = C

1 thì công suất của mạch đạt giá

trị cực đại là . Điều chỉnh C = C 2 thì hệ số công suất của mạch là
3
2 Công suất của

mạch ứng với C = C 2 là:
A. 200W B. 200 3 W C. 300W D. 150 3 W
Câu 48. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây
không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng B. Bước sóng C. Năng lượng sóng D. tần số sóng
Câu 49. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ
A và năng lượng E. Khi vật có li độ
3
2
A
x
thì vận tốc của nó có biểu thức:

anhdungdevelopment 10
A.
2
3
E
v
m∓
B.

2E
v
m∓

C.
3
2
E
v
m∓

D. 2
E
v
m∓

Câu 50. Một sợi dây có chiều dài ℓ ; hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây
có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là:

A. 2
v
ℓ B. 4
v
ℓ C.
2v
ℓ D.

Hiện tại Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 – chỉ được xem trực tiếp không thể tải Hãy đánh đấu Bookmark lại bạn nhé.

pdf Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Vật Lý Chuyên KHTN – Hà Nội – Lần 1 – đã sẵn sàng để tải. Mong rằng các em sẽ sử dụng nó thật hiệu quả. Chúc các em học tập tốt! Nút Tải Ở Ngay Dưới

TÀI LIỆU CÙNG CHUYÊN ĐỀ

Cách ôn thi THPT quốc gia hiệu quả (CÓ TÀI LIỆU) – 1 THÁNG CUỐI

40 Đề thi thử thpt quốc gia môn lý 2019 chọn lọc Phần 3

40 Đề thi thử thpt quốc gia 2019 môn lý chọn lọc Phần 2

40 Đề thi thử lý 2019 có đáp án chi tiết chọn lọc Phần 1

40 Đề thi thử lý 2019 có lời giải chi tiết chọn lọc Phần 4

EBOOK CÔNG PHÁ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2018 MÔN VẬT LÝ LOVEBOOK

[Mới nhất] 999 đề thi thử THPT Quốc gia 2018 các môn có ĐÁP ÁN và GIẢI CHI TIẾT

13 Lời Khuyên Luyện Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Hiệu Quả

Đề thi thử Toán Lý Hóa chuyên Vinh 2018 Lần 2

Đề tập huấn thi THPT Sở GD & ĐT Bắc Ninh môn Vật lí 2018